When will sport day be?Đố các bạn câu này dịch nghĩa là gì????? When will sport day be?Đố các bạn câu này dịch nghĩa là gì????? Đăng nhập Đăng ký Học bài; Hỏi bài; Kiểm tra; Bài viết Cuộc thi Tin tức. Trợ giúp Chọn lớp Sport Danh từ giống đực Thể thao Terrain de sport sân thể thao c'est du sport (nghĩa bóng, thân mật) đó là một việc khó khăn il va y avoir du sport (thân mật) sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu Tính từ ( không đổi) (dùng chơi) thể thao Des vêtements sport quần áo thể thao Thẳng thắn, trung thực Il a été très sport dans cette rencontre Inbox là cụm từ viết tắt của từ Ib. "In" hiểu theo tiếng Việt Nam có nghĩa là "trong", ví dụ như trong công viên, trong phòng. "Box" hiểu theo tiếng Việt Nam có nghĩa là "cái hộp". Vậy khi dịch sang ngôn nhữ Việt Nam thì Inbox mang ý nghĩa là "trong hộp", và dùng trên các trang mạng Bạn đang đọc: [Division là gì?] Những thông tin bạn cần biết về Division. - Bộ phận : trong nhóm nghĩa này Division được hiểu là một bộ phận của một tổ chức triển khai nào đó, một doanh nghiệp sẽ có nhiều bộ phận, một sư đoàn có nhiều phân khu, …. Hiện nay Division Sport-bike, Cafe racer - Không phải là xe đi phượt đúng nghĩa; Đây là dòng phân khối lớn phổ biến nhất tại Việt Nam và đươc nhiều anh em trẻ ưa chuộm bởi 2 lý do: Ngầu và tốc độ. Có lẽ đây cũng là dòng xe được sử dụng nhiều nhất để đi phượt. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. /spɔt/ Thông dụng Danh từ Thể thao nói chung to play a lot of sport chơi thể thao nhiều to be fond of sport mê thể thao the world of sport giới thể thao Môn thể thao team sports những môn thể thao đồng đội athletic sports các môn điền kinh country sports các môn thể thao thôn dã sports coverage on TV chương trình thể thao trên truyền hình sports programme chương trình thể thao số nhiều cuộc gặp gỡ để thi đấu điền kinh inter-university sports cuộc thi đấu điền kinh giữa các trường đại học a sports day ngày thi đấu điền kinh Sự giải trí; trò vui to do something for sport làm cái gì để giải trí to say something in sport nói điều gì để pha trò thông tục người dễ thương, người vui vẻ, người có tinh thần độ lượng Uc thông tục ông bạn, anh bạn để xưng hô how are you doing, sport ! thế nào có khoẻ không, ông bạn! từ Mỹ,nghĩa Mỹ, thông tục con bạc từ Mỹ,nghĩa Mỹ, thông tục anh chàng ăn diện, công tử bột sinh vật học cây biến dị, loài vật biến dị to make sport of somebody chế nhạo ai, đùa cợt ai Nội động từ Giỡn, giải trí; vui đùa; trêu chòng seals sporting about/around in the water những con chó biển nô giỡn với nhau dưới nước sinh vật học biến dị Ngoại động từ Chưng diện một cách hãnh diện to sport a gold tie-clip chưng cái kẹp ca vát bằng vàng to sport a moustache hãnh diện để bộ ria mép to sport away tiêu phí thời gian... bằng nô đùa, chơi thể thao... Chuyên ngành Y học sự biến dị, đột biến chồi Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun action , amusement , athletics , ball , disport , diversion , exercise , frolic , fun , fun and games , gaiety , game , games , pastime , physical activity , picnic , play , pleasure , recreation , badinage , banter , derision , drollery , escapade , horseplay , jest , jesting , joke , jollification , jollity , kidding , laughter , merriment , mirth , mockery , mummery , nonsense , pleasantry , practical joke , raillery , scorn , teasing , tomfoolery , trifling , buffoon , butt , jestee , laughingstock , mock , object of derision , object of ridicule , plaything , target , slang sportsman , divertissement , gayety , hilarity , jeer , monstrosity , mutation , ridicule , toy verb be dressed in , don , exhibit , have on , model , show off , disport , recreate , brandish , expose , flash , flaunt , parade , show , colloq. exhibit wear , amusement , athletics , caper , competition , contest , dally , display , diversion , entertainment , exercise , frolic , fun , game , hobby , pastime , play , recreation Từ trái nghĩa Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /spɔɹt/ Mỹ, /spɔːt/ Anh, /spɔː/ Tasmania, /spoːɹt/ những giọng không rhotic mà không gộp horse với hoarse, /spoət/ những giọng rhotic mà không gộp horse với hoarse Bắc California, Hoa Kỳ nữ giới[spɔɹt] Từ nguyên[sửa] Lỗi Lua trong tại dòng 80 module 'Mô đunThống kê Wiktionary' not found. Danh từ[sửa] sport số nhiều sports Anh Thể thao. intervarsity sport — cuộc thi thể thao giữa các trường đại học athletic sport — điền kinh, cuộc thi điền kinh Môn thể thao. winter sport — môn thể thao mùa đông Cũ Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu. in sport — đùa, chơi to make sport of somebody — trêu ai to be the sport of Fortune — là trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời đi săn, đi câu.... Lóng Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu. a good sport — người tốt, người thua nhưng không nản chí không bực dọc a bad sport, a poor sport — người thua xấu You're such a sport! — Anh thật thẳng thắn! Mỹ, thông tục Con bạc. Thông tục Người dính líu với mãi dâm. Mỹ, thông tục Anh chàng ăn diện, công tử bột. Sinh vật học Biến dị. Thông tục Bạn chỉ đến bạn thân khi nói với họ. Cũ Cuộc chơi chữ. Đồng nghĩa[sửa] thể thao sports Mỹ Từ dẫn xuất[sửa] air sport ask me one on sport autosport blood sport boardsport combat sport contact sport cue sport, cuesport dancesport extreme sport flying sport good sport individual sport mind sport motorsport multisport nonsport old sport poor sport professional sport radiosport spectator sport spoilsport sport fish, sportfish sport jacket sport stacking sport utility vehicle, SUV sportfishing sportful sporting sportive sportless sportlike team sport watersport wheelchair sport winter sport Nội động từ[sửa] sport Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng. Đánh bạc. Sinh vật học Biến dị. Chia động từ[sửa] Ngoại động từ[sửa] sport Chưng, diện. to sport a gold tie-clip — chưng cái kẹp ca vát bằng vàng Đóng cửa. Chia động từ[sửa] Thành ngữ[sửa] to sport away Tiêu phí thời gian... bằng nô đùa, chơi thể thao... to sport one's oak Xem oak Tham khảo[sửa] "sport". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Ba Lan[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA [s̪pɔrt̪] Từ nguyên[sửa] Lỗi Lua trong tại dòng 80 module 'Mô đunThống kê Wiktionary' not found. Danh từ[sửa] sport gđ vô sinh số nhiều sporty Thể thao. Từ dẫn xuất[sửa] sportowy sportowiec Tiếng Hà Lan[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /spɔrt/ Hà Lan nam giới[spɔrt] Từ nguyên[sửa] Lỗi Lua trong tại dòng 80 module 'Mô đunThống kê Wiktionary' not found. Danh từ[sửa] Dạng bình thường Số ít sport Số nhiều sporten Dạng giảm nhẹ Số ít sportje Số nhiều sportjes sport ? số nhiều sporten, giảm nhẹ sportje gt Thể thao. Bậc thang. Từ dẫn xuất[sửa] duiksport klimsport sportvereniging Động từ[sửa] sport Động từ chia ở ngôi thứ nhất số ít của sporten Lối mệnh lệnh của sporten Tiếng Hungary[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈʃport/ Danh từ[sửa] sport số nhiều sportok Thể thao. Từ dẫn xuất[sửa] sportol sportoló sportos sportszerű Từ ghép[sửa] lovassport sportág sportdiplomácia sportember sportesemény sporthír sportlétesítmény sportpálya sportújság Tiếng Na Uy Bokmål[sửa] Động từ[sửa] sport Phân từ quá khứ của spore Đồng nghĩa[sửa] spora sporet Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /spɔʁ/ Paris, Pháp nam giới[spɔʁ] Từ đồng âm[sửa] spore Từ nguyên[sửa] Lỗi Lua trong tại dòng 80 module 'Mô đunThống kê Wiktionary' not found. Danh từ[sửa] Số ít Số nhiều sportspɔʁ sportsspɔʁ sport gđ Thể thao. Terrain de sport — sân thể thao c’est du sport — nghĩa bóng, thân mật đó là một việc khó khăn il va y avoir du sport — thân mật sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu Từ dẫn xuất[sửa] omnisports sport d'hiver sportif, sportive sportivité Tính từ[sửa] sport kđ Dùng chơi thể thao. Des vêtements sport — quần áo thể thao Thẳng thắn, trung thực. Il a été très sport dans cette rencontre — trong cuộc gặp gỡ ấy anh ta rất thẳng thắn Tham khảo[sửa] "sport". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Séc[sửa] Danh từ[sửa] sport gđ số nhiều sporty Thể thao. Từ dẫn xuất[sửa] profesionální sport rekreační sport vrcholový sport Từ liên hệ[sửa] sportovat sportovec Tiếng Thụy Điển[sửa] Cách phát âm[sửa] Gotland, Thụy Điển nữ giới Động từ[sửa] sport Động danh từ bị động của spörja Tiếng Ý[sửa] Danh từ[sửa] sport gđ kđ Thể thao. Trò tiêu khiển. fare qualcosa per sport — làm cái gì nào đó để vui Từ dẫn xuất[sửa] sportivo sportivamente sportività Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ It is also a critical component of the sport of equestrian vaulting. Other popular sports clubs include tennis, basketball, gymnastics, and volleyball. The women reported less discomfort with bras and especially with the sports bra. America has everything that any other country in any other sport should envy. They began with an eight-hour programming block, which hosted various genres of music as well as news and sports. To play a sport casually is but a pleasure, to play a sport at the highest level internationally is but a dream. It must be nice to play a sport with both feet planted firmly on the ground, as opposed to hurlingthrough the air. I still wanted to be competitive and play a sport. At the end of the day we play a sport and a lot of people look up to us. Join interesting societies, play a sport, go to a range of events and accept exciting invitations and suggestions. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 sportsport danh từ giống đực thể thaoTerrain de sport sân thể thao c'est du sport nghĩa bóng, thân mật đó là một việc khó khănil va y avoir du sport thân mật sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu tính từ không đổi dùng chơi thể thaoDes vêtements sport quần áo thể thao thẳng thắn, trung thựcIl a été très sport dans cette rencontre trong cuộc gặp gỡ ấy anh ta rất thẳng thắn đồng âmSpore. sportsportsn. emprunté de l’anglais. Il sert à désigner Toute sorte d’exercices physiques, de jeux d’adresse ou de force, courses de chevaux, joutes sur l’eau, chasse à courre, gymnastique, escrime, automobilisme, etc. Faire du sport. S’adonner aux sports. Cultiver les sports.

sport nghĩa là gì